0
0
  • 19
  • Nov

Kế hoạch tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo tháng 12/2020

Kính gửi quý đơn vị! Ban TNTT xin gửi tới quý đơn vị kế hoạch tổ chức các chương trình trong tháng 12/2020. Chi tiết các chương trình TNTT quý đơn vị xem tại bảng sau:
TT Mã chương trình Tên chương trình Chỉ tiêu Loại chương trình Phí tham dự Ghi chú
CHƯƠNG TRÌNH THÁNG 12
Lĩnh vực Hóa học
1 VPT.2.5.20.249 Phân tích các chỉ tiêu trong nước ăn uống và nước sinh hoạt pH Định lượng 2,500,000 SSLP
Chỉ số Permaganate
Cl-
Fe tổng
Độ kiềm tổng
Độ cứng tổng 
TSS
2 VPT.2.5.20.101 Kim loại trong nước Cr Định lượng 3,000,000 PT
Ni
Na
K
P
3 VPT.2.5.20.224 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước mặt pH Định lượng 2,500,000 PT
màu sắc
COD
BOD5
Độ kiềm tổng
N_NH4+
Fe tổng số
TSS
4 VPT.2.5.20.24 Chỉ tiêu chất lượng trong thức ăn chăn nuôi Protein* Định lượng 4.000.000 PT
Nito amoniac
Tro tổng số*
Tro không tan trong HCl
Béo*
Độ ẩm
Xơ*
Phospho*
Canxi*
NaCl*
5 VPT.2.5.20.92 Kim loại trong phân bón Asen Định lượng 4.000.000 PT
Cadimi
Chì
Thủy ngân
Magie
Sắt
Canxi
Kẽm
Đồng
Mangan
6 VPT.2.5.20.254 Kim loại trong thịt Fe Định lượng 2,500,000 SSLP
Cu
Zn
Sn
Cd
Pb
As
Hg
7 VPT.2.5.20.09 Chỉ tiêu chất lượng trong nước chấm Hàm lượng Nito toàn phần Định lượng 3.000.000 PT
Hàm lượng Nitơ axit amin
pH
Hàm lượng Nitơ amoniac
Độ axit
Hàm lượng muối NaCl
8 VPT.2.5.20.261 Phân tích các chỉ tiêu chất lượng trong muối Iod Độ ẩm Định lượng 2,500,000 SSLP
Hàm lượng NaCl
Hàm lượng chất không tan trong nước
Hàm lượng Iod
9 VPT.2.5.20.28 Chỉ tiêu chất lượng sản phẩm bia Hàm lượng etanol Định lượng 3,000,000 SSLP
Xác định diaxetyl
Xác định độ axit
Hàm lượng CO2
10 VPT.2.5.20.180 Kháng sinh trong sữa Penicilline G Định lượng 1,000,000 SSLP
11 VPT.2.5.20.206 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Neomycin Định lượng 1,000,000 SSLP
12 VPT.2.5.20.79 Chất kích thích sinh trưởng trong phân bón GA3 Định lượng 1,000,000 SSLP
NAA
13 VPT.2.5.20.242 Chất lượng nông sản thực phẩm
( Hạt tiêu)
Ochratoxin A Định lượng 1,000,000 SSLP
14 VPT.2.5.20.239 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong mật ong Carbendazime Định lượng 1,000,000 SSLP
15 VPT.2.5.20.236 Phân tích hàm lượng aflatoxin trong nông sản thực phẩm ( Hạt tiêu) Aflatoxin B1 Định lượng 2,000,000 SSLP
Aflatoxin B2
Aflatoxin G1
Aflatoxin G2
Aflatoxin tổng
16 VPT.2.5.20.184 Chất lượng phân bón ( phân bón rắn) pH Định lượng 1,000,000 SSLP
Bo tan trong axit
17 VPT.2.5.20.105 Chất lượng nguyên liệu TACN Fructose Định lượng 1,000,000 SSLP
  Lĩnh vực sinh học
1 VPT.2.6.20.87 Vi sinh trong nước thải E.coli Định lượng
(CFU & MPN/100ml)
3,000,000 PT
Coliforms
Fecal Coliform
2 VPT.2.6.20.35 Vi sinh trong phân bón E.coli  Định lượng (MPN/g) 3.000.000 PT
3 VPT.2.6.20.90 Phân tích vi sinh trong Bia Nấm men, nấm mốc Định lượng (CFU/ml) 3,000,000 PT

TIN KHÁC