0
0
  • 19
  • Nov

Kính gửi quý đơn vị! Ban TNTT xin gửi tới quý đơn vị lịch gửi mẫu các chương trình trong tháng 11/2020. Chi tiết quý đơn vị xem tại bảng sau:

TT Mã chương trình Tên chương trình Chỉ tiêu Ngày gửi mẫu Hình thức bảo quản và vận chuyển Ghi chú 
Lĩnh vực hóa học
1 VPT.2.5.20.15 Chỉ tiêu chất lượng trong sữa bột Hàm lượng protein 23/11/2020 Nhiệt độ thường  
Hàm lượng chất béo
Hàm lượng tro tổng số
Độ ẩm
Độ axit
Photpho
Kali
Canxi
2 VPT.2.5.20.217 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước uống Màu sắc 23/11/2020 Nhiệt độ thường  
độ đục
pH
Độ kiềm tổng
độ cứng tổng
TDS
 TSS
3 VPT.2.5.20.50 Kháng sinh trong thủy sản Chloramphenicol* 23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ - 18 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc Nền cá
4 VPT.2.5.20.93 Kháng sinh trong sữa Tetracycline  23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc Nền sữa bột
Chlortetracycline
Oxytetracycline
5 VPT.2.5.20.175 Phân  tích  các  anion  trong  mẫu nước N_NO3- 23/11/2020 Nhiệt độ thường  
N_NO2-
Cl-
SO42-
F-
P_PO43-
Màu sắc
6 VPT.2.5.20.223 PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU TRONG NƯỚC THẢI Chất hoạt động bề mặt 23/11/2020 Nhiệt độ thường  
Tổng dầu mỡ
Phenol
CN-
7 VPT.2.5.20.250 Phân tích các chỉ tiêu trong nước thải Nito tổng số 23/11/2020 Nhiệt độ thường  
N_NH4+
N_NO3-
P tổng số
P_PO43-
Màu sắc
8 VPT.2.5.20.05 Kim loại trong nước Asen* 23/11/2020 Nhiệt độ thường  
Cadimi*
Kẽm*
Đồng*
Magie*
Canxi*
Sắt*
Chì*
Mangan*
Thủy ngân*
9 VPT.2.5.20.253 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng thịt Protein 23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ - 18 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc  
Độ ẩm
Béo thô
Photpho
Tro tổng số
NaCl
10 VPT.2.5.20.61 Phân tích hàm lượng melamine trong thức ăn chăn nuôi  Melamine 23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc  
11 VPT.2.5.20.35 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Florfenicol 23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc  
12 VPT.2.5.20.38 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Ciprofloxacin 23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc  
Enrofloxacin
13 VPT.2.5.20.40 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Lincomycin 23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc  
14 VPT.2.5.20.37 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Tylosin 23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc  
15 VPT.2.5.20.133 Kháng sinh trong sữa Steptomycin 23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc Nền sữa bột
Dihydrostrptomycin
Gentamicin
Spiramycin
16 VPT.2.5.20.115 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Betain 23/11/2020 Nhiệt độ thường  
17 VPT.2.5.20.31 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Monensin 23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc  
18 VPT.2.5.20.34 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Naracin Không tổ chức do không đủ số lượng khách đăng ký tham dự tối thiểu
19 VPT.2.5.20.68 Phân tích hàm lượng melamine trong sữa  Melamine 23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc  Nền sữa bột
20 VPT.2.5.20.288 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật  trong chè Cyfuthrin Không tổ chức do không đủ số lượng khách đăng ký tham dự tối thiểu
Fenvalerate
Tran_Permethrin
Cypermethrin
Fenpropathrin
Propargite
β_Endosulfan
aldrin
dieldrin
Methoxychlor
Chlorothalonil
Trans-Chordane
Carbosulfan
Methiocarb
Oxamyl
Methomyl
Carbendazim
Aldicarb
Methidathion
Quinaphos
Thionazin
Dimethoate
Phorate
Sulfotep
21 VPT.2.5.20.274 Dự lượng thuốc bảo vệ thực vật trong củ quả β_Endosulfan Không tổ chức do không đủ số lượng khách đăng ký tham dự tối thiểu
aldrin
dieldrin
Methoxychlor
Chlorothalonil
Trans-Chordane
22 VPT.2.5.20.77 Dự lượng thuốc bảo vệ thực vật trong quả Carbosulfan Không tổ chức do không đủ số lượng khách đăng ký tham dự tối thiểu
Methiocarb
Oxamyl
Methomyl
Carbendazim
Aldicarb
23 VPT.2.5.20.76 Dự lượng thuốc bảo vệ thực vật trong quả Cyfuthrin Không tổ chức do không đủ số lượng khách đăng ký tham dự tối thiểu
Fenvalerate
Tran_Permethrin
Cypermethrin
Fenpropathrin
Propargite
Methidathion
Quinaphos
Thionazin
Dimethoate
Phorate
Sulfotep
24 VPT.2.5.20.132* Kháng sinh trong thủy sản Hàm lượng Flouroquinolones (Norfloxacin) 23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ -18 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc Nền cá
Hàm lượng Flouroquinolones (oxolinic acid)
Hàm lượng Flouroquinolones (Danofloxacin)
Hàm lượng Flouroquinolones (Ofloxacin)
Hàm lượng Flouroquinolones (Sarafloxacin)
Hàm lượng Flouroquinolones (Difloxacin)
25 VPT.2.5.20.166 Chất lượng thức ăn chăn nuôi Cholesterol Không tổ chức do không đủ số lượng khách đăng ký tham dự tối thiểu
Lĩnh vực sinh học
1 VPT.2.6.20.86 Vi sinh trong nước sản xuất Tổng số vi sinh vật (TPC)  23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc Định lượng
(CFU & MPN/100ml)
E.coli
Coliforms
Fecal Coliform
2 VPT.2.6.20.06 Vi sinh trong phân bón Vi sinh cố định Nitơ 23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc Định lượng (CFU/g)
Vi sinh phân giải Phospho
Vi sinh Phân giải Xenlulo
3 VPT.2.6.20.89 Vi sinh trong thịt Listeria monocytogens 23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc Định tính 
4 VPT.2.6.20.08 Vi sinh trong thực phẩm Salmonella* 23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc Định tính
5 VPT.2.6.20.44 Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi Enterobacteriaceae 23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc Định lượng (MPN/g)
6 VPT.2.6.20.30 Vi sinh trong thực phẩm Vi khuẩn acid lactic ưa nhiệt 23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc Định lượng (CFU/g)
7 VPT.2.6.20.109 Vi sinh trong thực phẩm Lactobacillus spp 23/11/2020 Bảo quản nhiệt độ 2-8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc Định lượng (CFU/g)

*: Các chỉ tiêu đã được công nhận ISO/ IEC 17043:2010

TIN KHÁC