0
0
  • 21
  • Oct

Kính gửi quý đơn vị! Ban TNTT xin gửi tới quý đơn vị lịch gửi mẫu các chương trình trong tháng 10/2020. Chi tiết quý đơn vị xem tại bảng sau:

STT Mã chương trình Tên chương trình Chỉ tiêu Ngày gửi mẫu Hình thức bảo quản và vận chuyển Ghi chú 
Lĩnh vực hóa học
1 VPT.2.5.20.58 Phân tích hàm lượng aflatoxin trong thức ăn chăn nuôi (ngũ cốc) Aflatoxin B1 26/10/2020 Bảo quản lạnh 2-8 độ C. Vận chuyển trong 2-3 ngày làm việc.  
Aflatoxin B2
Aflatoxin G1
Aflatoxin G2
Aflatoxin tổng
2 VPT.2.5.20.176 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá độ ô nhiễm nước thải COD 26/10/2020 Bảo quản lạnh 2-8 độ C. Vận chuyển trong 2-3 ngày làm việc.  
BOD5
N_NH4+ Nhiệt độ thường
tổng N
tổng P
TSS
4 VPT.2.5.20.53* Kháng sinh trong thủy sản Nitrofurans (AOZ)* 26/10/2020 Bảo quản lạnh -18 độ C. Vận chuyển trong 2-3 ngày làm việc. Nền cá
Nitrofurans (AMOZ)*
5 VPT.2.5.20.23 Chỉ tiêu chất lượng đất Độ ẩm 26/10/2020 Nhiệt độ thường  
Hàm lượng Nitơ tổng số
Hàm lượng Nitơ dễ tiêu
Hàm lượng Photpho tổng số
Hàm lượng Photpho dễ tiêu
Hàm lượng Kali tổng số
Hàm lượng Kali dễ tiêu
Hàm lượng Cacbon Hữu cơ tổng số
pH
6 VPT.2.5.20.84 Chất lượng thức ăn chăn nuôi Cyanuric acid 26/10/2020 Bảo quản lạnh 2-8 độ C. Vận chuyển trong 2-3 ngày làm việc.  
Ammelide
Dicyandiamide
7 VPT.2.5.20.166 Chất lượng thức ăn chăn nuôi Cholesterol Chuyển sang kế hoạch tổ chức tháng 11
8 VPT.2.5.20.167 Chất lượng thức ăn chăn nuôi Hàm lượng Nito bazơ bay hơi (TVBN) 26/10/2020 Nhiệt độ thường  
9 VPT.2.5.20.82 Thức ăn chăn nuôi bổ sung NaHCO3 26/10/2020 Nhiệt độ thường  
10 VPT.2.5.20.41 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Nitrofuran (AOZ) 26/10/2020 Bảo quản lạnh 2-8 độ C. Vận chuyển trong 2-3 ngày làm việc.  
Nitrofuran (AMOZ)
Tiamulin
11 VPT.2.5.20.211 Chất lượng thức ăn chăn nuôi BHT 26/10/2020 Bảo quản lạnh 2-8 độ C. Vận chuyển trong 2-3 ngày làm việc.  
BHA
Ethoxyquine
12 VPT.2.5.20.106 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Sorbitol 26/10/2020 Nhiệt độ thường  
13 VPT.2.5.20.187 Chất lượng gạo Độ ẩm 26/10/2020 Nhiệt độ thường  
Xác định  hàm lượng Asen (As)
Xác định  hàm lượng Chì (Pb)
Xác định  hàm lượng Cadimi (Cd)
14 VPT.2.5.20.60 Vitamin trong thực phẩm Vitamin C 26/10/2020 Bảo quản lạnh -18 độ C. Vận chuyển trong 2-3 ngày làm việc. Nền mẫu quả ổi 
15 VPT.2.5.20.276 Chất bảo quản trong thủy sản PO4 26/10/2020 Bảo quản lạnh -18 độ C. Vận chuyển trong 2-3 ngày làm việc. Nền mẫu cá
P2O7
P3O10
Citrat
16 VPT.2.5.20.301 Chỉ tiêu chất lượng trong nước sinh hoạt pH 26/10/2020 Nhiệt độ thường  
Độ đục
Độ Cứng tổng
hàm lượng Clo dư
Hàm lượng Cl-
Chỉ số Pemanganat
N_NH4+
N_NO3-
N_NO2-
Hàm lượng SO42-
Hàm lượng Mangan
Hàm lượng Sắt
Lĩnh vực Sinh học
1 VPT.2.6.20.42 Vi sinh trong thủy sản Tổng số vi sinh vật (TPC)  26/10/2020 Bảo quản lạnh 2-8 độ C. Vận chuyển trong 2-3 ngày làm việc. Định lượng (CFU & MPN)
E.coli*
Coliform
Coliform Fecal
Enterobacteriaceae
2 VPT.2.6.20.48 Vi sinh trong nước uống E.coli,  26/10/2020 Bảo quản lạnh 2-8 độ C. Vận chuyển trong 2-3 ngày làm việc. Định lượng
(CFU/100ml & MPN/100ml)
Coliform
3 VPT.2.6.20.49 Vi sinh trong nước uống Pseudomomas 26/10/2020 Bảo quản lạnh 2-8 độ C. Vận chuyển trong 2-3 ngày làm việc. Định lượng
(CFU/100ml)
Enterococci
4 VPT.2.6.20.112 Vi sinh trong nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Lactobacillus spp 26/10/2020 Bảo quản lạnh 2-8 độ C. Vận chuyển trong 2-3 ngày làm việc. Định lương (CFU/g)
5 VPT.2.6.20.39 Vi sinh trong thực phẩm Clostridium spp 26/10/2020 Bảo quản lạnh 2-8 độ C. Vận chuyển trong 2-3 ngày làm việc. Định lương (CFU/g)
6 VPT.2.6.20.93 Vi sinh trong thức ăn thủy sản V.parahaemoliticus 26/10/2020 Bảo quản lạnh 2-8 độ C. Vận chuyển trong 2-3 ngày làm việc. Định tính

TIN KHÁC