0
0
  • 24
  • Sep

Kế hoạch tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo tháng 10/2020

Kính gửi quý đơn vị! Ban TNTT xin gửi tới quý đơn vị kế hoạch tổ chức các chương trình trong tháng 10/2020. Chi tiết các chương trình TNTT quý đơn vị xem tại bảng sau:
TT Mã số  Tên chương trình Chỉ tiêu Loại chương trình Phí tham dự Ghi chú
CHƯƠNG TRÌNH THÁNG 10
Lĩnh vực Hóa học
1 VPT.2.5.20.01 Chỉ tiêu chất lượng phân bón  Độ ẩm Định lượng 3.500.000 PT
Hàm lượng Nitơ tổng số
Hàm lượng P2O5 hữu hiệu
Hàm lượng K2O hữu hiệu
Hàm lượng S 
C/N
Hàm lượng Cacbon hữu cơ tổng số
Hàm lượng Axit Humic
Hàm lượng Axit Fulvic
2 VPT.2.5.20.03 Chỉ tiêu chất lượng trong thực phẩm khô Protein Định lượng 3.500.000 PT
Béo
Xơ thô
Muối (NaCl)
Cacbon hydrat
Tro tổng số
Tro không tan
Chỉ số peroxide
3 VPT.2.5.20.58 Phân tích hàm lượng aflatoxin trong thức ăn chăn nuôi (ngũ cốc) Aflatoxin B1 Định lượng 3.000.000 PT
Aflatoxin B2
Aflatoxin G1
Aflatoxin G2
Aflatoxin tổng
4 VPT.2.5.20.176 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá độ ô nhiễm nước thải COD Định lượng 2,500,000 PT
BOD5
N_NH4+
tổng N
tổng P
TSS
5 VPT.2.5.20.251 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước dùng trong chăn nuôi pH Định lượng 2,500,000 SSLP
COD
BOD5
Fe tổng số
Độ cứng tổng 
Cl-
TSS
6 VPT.2.5.20.172 Chỉ tiêu chất lượng phân bón hỗn hợp NPK Hàm lượng Nitơ tổng số Định lượng 2,500,000 SSLP
Độ ẩm
Hàm lượng P2O5 hòa tan trong nước
Hàm lượng P2O5 hữu hiệu
Hàm lượng K2O  hữu hiệu
Hàm lượng CaO
Hàm lượng MgO
Hàm lượng SiO2 hữu hiệu
pH trong nước
7 VPT.2.5.20.53* Kháng sinh trong thủy sản Nitrofurans (AOZ)* Định lượng 3.000.000 PT
Nitrofurans (AMOZ)*
8 VPT.2.5.20.23 Chỉ tiêu chất lượng đất Độ ẩm Định lượng 2,500,000 SSLP
Hàm lượng Nitơ tổng số
Hàm lượng Nitơ dễ tiêu
Hàm lượng Photpho tổng số
Hàm lượng Photpho dễ tiêu
Hàm lượng Kali tổng số
Hàm lượng Kali dễ tiêu
Hàm lượng Cacbon Hữu cơ tổng số
pH
9 VPT.2.5.20.84 Chất lượng thức ăn chăn nuôi Cyanuric acid Định lượng 1,000,000 SSLP
Ammelide
Dicyandiamide
10 VPT.2.5.20.166 Chất lượng thức ăn chăn nuôi Cholesterol Định lượng 1,000,000 SSLP
11 VPT.2.5.20.167 Chất lượng thức ăn chăn nuôi Hàm lượng Nito bazơ bay hơi (TVBN) Định lượng 1,000,000 SSLP
12 VPT.2.5.20.82 Thức ăn chăn nuôi bổ sung NaHCO3 Định lượng 1,000,000 SSLP
13 VPT.2.5.20.41 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Nitrofuran (AOZ) Định lượng 1,000,000 SSLP
Nitrofuran (AMOZ)
Tiamulin
14 VPT.2.5.20.211 Chất lượng thức ăn chăn nuôi BHT Định lượng 2,000,000 SSLP
BHA
Ethoxyquine
15 VPT.2.5.20.106 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Sorbitol Định lượng 1,000,000 SSLP
16 VPT.2.5.20.171 Chỉ tiêu chất lượng phân supe photphat Độ ẩm Định lượng 1,000,000 SSLP
Hàm lượng P2O5 hữu hiệu
Hàm lượng axit tự do 
17 VPT.2.5.20.187 Chất lượng gạo Độ ẩm Định lượng 2,000,000 SSLP
Xác định  hàm lượng Asen (As)
Xác định  hàm lượng Chì (Pb)
Xác định  hàm lượng Cadimi (Cd)
18 VPT.2.5.20.297 Chất lượng phân bón silicat kiềm Silic hữu hiệu Định lượng 1,000,000 SSLP
19 VPT.2.5.20.229 Hàm lượng Axit Amin trong phân bón Threonine Định lượng 2,000,000 SSLP
Methionine
Lysine
Cystine
Alanin
Glycine
Valine
Leucine
Isoleucine
Serine
Prroline
Glutamic Acid
Phenylalanine
Aspartic Acid
Hydroxyproline
Histidine
Tyrosine
20 VPT.2.5.20.168 Chỉ tiêu chất lượng phân bón hữu cơ Tỷ trọng Định lượng 1,000,000 SSLP
Hàm lượng axit amin tự do tổng số
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B6
Lĩnh vực Sinh học
1 VPT.2.6.20.42 Vi sinh trong thủy sản Tổng số vi sinh vật (TPC)  Định lượng (CFU & MPN) 4,000,000 PT
E.coli*
Coliform
Coliform Fecal
Enterobacteriaceae
2 VPT.2.6.20.48 Vi sinh trong nước uống E.coli,  Định lượng
(CFU/100ml & MPN/100ml)
3.000.000 PT
Coliform
3 VPT.2.6.20.49 Vi sinh trong nước uống Pseudomomas Định lượng
(CFU/100ml)
3,000,000 PT
Enterococci
4 VPT.2.6.20.78 Vi sinh trong nước Salmonella Định tính 3,000,000 PT
5 VPT.2.6.20.112 Vi sinh trong nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Lactobacillus spp Định lương (CFU/g) 3,000,000 PT
6 VPT.2.6.20.39 Vi sinh trong thực phẩm Clostridium spp Định lương (CFU/g) 3,000,000 PT
7 VPT.2.6.20.93 Vi sinh trong thức ăn thủy sản V.parahaemoliticus Định tính 3,000,000 PT

TIN KHÁC