0
0
  • 18
  • Aug

Kính gửi quý đơn vị! Ban TNTT xin gửi tới quý đơn vị lịch gửi mẫu các chương trình trong tháng 08/2020. Chi tiết quý đơn vị xem tại bảng sau:

STT Mã chương trình Tên chương trình Chỉ tiêu Ngày gửi mẫu Hình thức bảo quản và vận chuyển
Lĩnh vực hóa học
1 VPT.2.5.20.07 Chỉ tiêu chất lượng trong chè Độ ẩm 24/08/2020 Nhiệt độ thường
Hàm lượng chất tan
Hàm lượng tanin
Hàm lượng cafein
Hàm lượng chất xơ
Hàm lượng tro tổng số
Hàm lượng tro không tan
2 VPT.2.5.20.52 Kháng sinh trong thủy sản Tổng Fluoroquinolone (Ciprofloxacin và Enrofloxacin)* 24/08/2020 Bảo quản nhiệt độ -18 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc
Ciprofloxacin
Enrofloxacin*
3 VPT.2.5.20.55 Kháng sinh trong thủy sản Tetracycline 24/08/2020 Bảo quản nhiệt độ -18 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc
Chlortetracycline
Oxytetracycline
4 VPT.2.5.20.56 Chất kích thích tăng trưởng trong thức ăn chăn nuôi Ractopamine 24/08/2020 Bảo quản nhiệt độ 2 - 8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc
Salbutamol
Clebuterol
5 VPT.2.5.20.86 Kim loại trong mẫu thức ăn bổ sung Sắt* 24/08/2020 Nhiệt độ thường
Đồng*
Mangan*
Kẽm*
Selen*
Chì*
Cadimi*
Asen*
Thủy ngân*
Crom
Cobalt
6 VPT.2.5.20.87 Vitamin trong mẫu thức ăn bổ sung Vitamin A 24/08/2020 Bảo quản nhiệt độ 2 - 8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B5
Vitamin B6
Vitamin B7
Vitamin B9
Vitamin C (Axit ascorbic)
Vitamin D3
Vitamin E
Vitamin B12
7 VPT.2.5.20.217 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước uống Màu sắc 24/08/2020 Nhiệt độ thường
độ đục
pH
Độ kiềm tổng
độ cứng tổng
TDS
 TSS
8 VPT.2.5.20.175 Phân  tích  các  anion  trong  mẫu nước N_NO3- 24/08/2020 Nhiệt độ thường
N_NO2-
N_NH4+
Cl-
SO42-
F-
P_PO43-
Màu sắc
9 VPT.2.5.20.05 Kim loại trong nước Asen* 24/08/2020 Nhiệt độ thường
Cadimi*
Kẽm*
Đồng*
Magie*
Canxi*
Sắt*
Chì*
Mangan*
Thủy ngân*
10 VPT.2.5.20.258 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng ngũ cốc Độ ẩm 24/08/2020 Nhiệt độ thường
Đạm
Đường
Tinh bột
Tro tổng số
Chất béo
11 VPT.2.5.20.259 Phân tích kim loại trong bùn thải Cr 24/08/2020 Nhiệt độ thường
Ni
Fe
Cu
Zn
Cd
Pb
As
Hg
12 VPT.2.5.20.223 Phân tích các chỉ tiêu trong nước thải Chất hoạt động bề mặt 24/08/2020 Nhiệt độ thường
Tổng dầu mỡ
Phenol
CN-
13 VPT.2.5.20.158 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Xanthophyll 24/08/2020 Bảo quản nhiệt độ 2 - 8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc
14 VPT.2.5.20.103 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Lactose 24/08/2020 Nhiệt độ thường
15 VPT.2.5.20.97 Chất lượng phân bón Axit tự do 24/08/2020 Nhiệt độ thường
16 VPT.2.5.20.275 Chất lượng thủy sản  Crystal Violet(CV) 24/08/2020 Bảo quản nhiệt độ -18 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc
LeucoCrystal Violet(LCV)
17 VPT.2.5.20.270 Chất lượng thủy sản  Định tính Hydro sulfua và Amoniac 24/08/2020 Bảo quản nhiệt độ - 18 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc
18 VPT.2.5.20.248 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản thực phẩm  Abamectin 24/08/2020 Bảo quản nhiệt độ 2 - 8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc
Ivermectin
19 VPT.2.5.20.161 Chất lượng thức ăn chăn nuôi Chỉ số axít 24/08/2020 Nhiệt độ thường
pH
20 VPT.2.5.20.36 Kháng sinh trong thức ăn thủy sản Semicarbazide (SEM) 24/08/2020 Bảo quản nhiệt độ 2 - 8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc
1-aminohydantoin (AHD)
Nitrofurantoin (NFT)
Nitrofurazone (NFZ)
Furazolidone (FZD)
Furaltadone (FTD) 
21 VPT.2.5.20.102 Kim loại trong đất Se 24/08/2020 Nhiệt độ thường
Ca
P
Mg
Co
22 VPT.2.5.20.237 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản thực phẩm ( tiêu) Aldicarb Không tổ chức do không đủ số lượng khách đăng ký tham dự tối thiểu
Carbaryl
Aldicarb sulfoxide
Aldicarb sulfone
Malathion
Azinphos-methyl
Lĩnh vực Sinh học
1 VPT.2.6.20.24 Vi sinh trong phân bón Salmonella  24/08/2020 Bảo quản nhiệt độ 2 - 8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc
2 VPT.2.6.20.40 Vi sinh trong thực phẩm Staphylococci dương tính với coagulase (S.aureus và các loài khác) 24/08/2020 Bảo quản nhiệt độ 2 - 8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc
3 VPT.2.6.20.41 Vi sinh trong nước mặt Tổng số vi sinh vật (TPC)  24/08/2020 Bảo quản nhiệt độ 2 - 8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc
E.coli

Coliforms
Fecal Coliform
4 VPT.2.6.20.47 Vi sinh trong nước mặt Pseudomomas Không tổ chức do không đủ số lượng khách đăng ký tham dự tối thiểu
Enterococci
5 VPT.2.6.20.88 Vi sinh trong nước thải y tế Coliform Không tổ chức do không đủ số lượng khách đăng ký tham dự tối thiểu
Salmonella 
 Shigella
6 VPT.2.6.20.107 Vi sinh trong thức ăn thủy sản V.vulnificus 24/08/2020 Bảo quản nhiệt độ 2 - 8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc
7 VPT.2.6.20.108 Vi sinh trong thức ăn thủy sản V.cholera 24/08/2020 Bảo quản nhiệt độ 2 - 8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc
8 VPT.2.6.20.102 Vi sinh trong chế phẩm xử lý môi trường thủy sản Định lượng Bacillus spp 24/08/2020 Bảo quản nhiệt độ 2 - 8 độ C. Vận chuyển 2 - 3 ngày làm việc
Định lượng Lacto bacillus spp

TIN KHÁC