0
0
  • 17
  • Aug

Kế hoạch tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo tháng 09/2020

Kính gửi quý đơn vị! Ban TNTT xin gửi tới quý đơn vị kế hoạch tổ chức các chương trình trong tháng 09/2020. Chi tiết các chương trình TNTT quý đơn vị xem tại bảng sau:
TT Mã số  Tên chương trình Chỉ tiêu Loại chương trình Phí tham dự Ghi chú
CHƯƠNG TRÌNH THÁNG 9
Lĩnh vực Hóa học
1 VPT.2.5.20.54 Thuốc bảo vệ thực vật trong thủy sản  Trifluralin* Định lượng 3.000.000 PT
2 VPT.2.5.20.63 Chất kích thích tăng trưởng trong sản phẩm động vật Ractopamine* Định lượng 3.000.000 PT
Salbutamol*
Clebuterol*
3 VPT.2.5.20.65 Kháng sinh trong sản phẩm động vật (thịt) Tetracycline Định lượng 3.000.000 PT
Chlortetracycline
Oxytetracycline
5 VPT.2.5.20.218 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước ngầm pH Định lượng 2,500,000 PT
Độ đục
chỉ số permanganate
Fe tổng
N_NH4+
Độ cứng tổng
TDS
6 VPT.2.5.20.249 Phân tích các chỉ tiêu trong nước ăn uống và nước sinh hoạt pH Định lượng 2,500,000 SSLP
Chỉ số Permaganate
Cl-
Fe tổng
Độ kiềm tổng
Độ cứng tổng 
TSS
Độ đục
N_NO2-
7 VPT.2.5.20.101 Kim loại trong nước Cr (VI) Định lượng 3,000,000 PT
Cr tổng 
Ni
Na
K
P
8 VPT.2.5.20.224 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước mặt pH Định lượng 2,500,000 PT
màu sắc
COD
BOD5
Độ kiềm tổng
N_NH4+
Fe tổng số
TSS
9 VPT.2.5.20.252 Định tính Hàn the trong thủy sản Hàn the Định tính 2,000,000 SSLP
10 VPT.2.5.20.257 Phân tích các chỉ tiêu trong nước mắm Histamin Định lượng 2,500,000 SSLP
Cd
Pb
As
Hg
11 VPT.2.5.20.163 Chất lượng thức ăn chăn nuôi Vitamin C monophosphat Định lượng 1,000,000 SSLP
12 VPT.2.5.20.81 Thức ăn chăn nuôi bổ sung Fomic acid Định lượng 3,000,000 SSLP
Propionic acid
Acetic acid
Lactic acid
Citric acid
Fumaric acid
Butytic acid
13 VPT.2.5.20.120 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Axit phosphoric Định lượng 1,000,000 SSLP
14 VPT.2.5.20.179 Chất lượng thức ăn chăn nuôi Nosiheptide Định lượng 1,000,000 SSLP
15 VPT.2.5.20.160 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Al2O3 Định lượng 1,000,000 SSLP
Fe2O3
Silicat (SiO2)
16 VPT.2.5.20.42 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Sulfadimethoxin Định lượng 1,000,000 SSLP
17 VPT.2.5.20.190 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong gạo Azoxystrobin Định lượng 1.000.000/ 1 chỉ tiêu SSLP
Chlorpyrifos
Acephate
Aflatoxins 
Carbaryl
Carbendazim
Carbofuran
Clothianidin
Cypermethrins
Chlorpyrifos-Metyl
18 VPT.2.5.20.69 Phân tích hàm lượng aflatoxin trong sữa Aflatoxin M1 Định lượng 1,000,000 SSLP
19 VPT.2.5.20.230 Chất lượng phân bón Silic hữu hiệu Định lượng 1,000,000 SSLP
20 VPT.2.5.20.245 Kim loại trong dầu mỡ động thực vật Fe Định lượng 3,000,000 SSLP
Cu
Ni
K
Pb
As
Cd
21 VPT.2.5.20.32 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Salinomycin Định lượng 1,000,000 SSLP
22 VPT.2.5.20.33 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Lasalocid Định lượng 1,000,000 SSLP
23 VPT.2.5.20.293 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Robenidine Định lượng 1,000,000 SSLP
24 VPT.2.5.20.294 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Nicarbazin Định lượng 1,000,000 SSLP
25 VPT.2.5.20.295 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Diclazuril Định lượng 1,000,000 SSLP
26 VPT.2.5.20.296 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Maduramicin Định lượng 1,000,000 SSLP
27 VPT.2.5.20.10 Chỉ tiêu chất lượng dầu thực vật Methyl laurate (C12:0) Định lượng 3,000,000 SSLP
Methyl myristate (C14:0)
Methyl palmitate (C16:0)
Methyl palmitoleate (C16:1)
Methyl stearate (C18:0)
Methyl cis-9 oleate (C18:1)
Methyl linoleate (C18:2)
Methyl arachidate (C20:0)
Methyl cis-11 eicosenoate (C20:1)
Methyl linolenate (C18:3)
Methyl behenate (C22:0)
Methyl lignocerate (C24:0)
Methyl nervonate (C24:1)
Tổng số Omega - 3
Tổng số Omega - 6
Tổng số Omega - 9
Tống số acid béo no (SAFA)
Tống số acid béo chưa no 1 nối đôi (MUFA)
Tống số acid béo chưa no  nhiều nối đôi (PUFA)
Tổng số acid béo chưa no (TUFA)
Lĩnh vực Sinh học
1 VPT.2.6.20.17 Vi sinh trong thủy sản L.monocytogen* Định tính 3.000.000 PT
2 VPT.2.6.20.19 Vi sinh trong thủy sản V.parahaemoliticus Định tính 3.000.000 PT
3 VPT.2.6.20.36 Vi sinh trong ngũ cốc Bacillu cereus giả định Định lượng (CFU/g) 3.000.000 PT
4 VPT.2.6.20.87 Vi sinh trong nước thải E.coli Định lượng
(CFU & MPN/100ml)
3,000,000 PT
Coliforms
Fecal Coliform
5 VPT.2.6.20.28 Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi TPC Định lượng
(CFU/g)
3,000,000 PT

Clostridium perfringens

Stapylococci có phản ứng dương tính coagulase
Enterobacteriaceae
6 VPT.2.6.20.70 Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi Bacillus tổng số Định lượng
(CFU/g)
3,000,000 PT
7 VPT.2.6.20.26 Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi L.monocytogenes Định tính 3,000,000 PT
8 VPT.2.6.20.76 Vi sinh trong nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Saccharomyces spp Định lượng
(CFU/g)
3,000,000 PT
9 VPT.2.6.20.14 Vi sinh trong thủy sản V.vulnificus Định tính  3,000,000 SSLP
10 VPT.2.6.20.18 Vi sinh trong thủy sản V.cholera Định tính  3,000,000 SSLP
11 VPT.2.6.20.09 Vi sinh trong thực phẩm L.monocytogenes* Định lượng (CFU/g) 3.000.000 PT
12 VPT.2.6.20.96 Vi sinh trong phân bón Lacto bacillus spp Định lượng(CFU/g) 10,000,000 SSLP
Bacillus spp
13 VPT.2.6.20.97 Vi sinh trong phân bón Trichodema Định lượng(CFU/g) 5,000,000 SSLP

TIN KHÁC