0
0
  • 24
  • Jul

Kế hoạch tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo tháng 08/2020

Kính gửi quý đơn vị! Ban TNTT xin gửi tới quý đơn vị kế hoạch tổ chức các chương trình trong tháng 08/2020. Chi tiết các chương trình TNTT quý đơn vị xem tại bảng sau:
CHƯƠNG TRÌNH THÁNG 8
Lĩnh vực Hóa học
1 VPT.2.5.20.07 Chỉ tiêu chất lượng trong chè Độ ẩm Định lượng 2,500,000 PT
Hàm lượng chất tan
Hàm lượng tanin
Hàm lượng cafein
Hàm lượng chất xơ
Hàm lượng tro tổng số
Hàm lượng tro không tan
2 VPT.2.5.20.52 Kháng sinh trong thủy sản Tổng Fluoroquinolone (Ciprofloxacin và Enrofloxacin)* Định lượng 3.000.000 PT
Ciprofloxacin
Enrofloxacin*
3 VPT.2.5.20.55 Kháng sinh trong thủy sản Tetracycline Định lượng 3.000.000 PT
Chlortetracycline
Oxytetracycline
4 VPT.2.5.20.56 Chất kích thích tăng trưởng trong thức ăn chăn nuôi Ractopamine Định lượng 3.000.000 PT
Salbutamol
Clebuterol
5 VPT.2.5.20.86 Kim loại trong mẫu thức ăn bổ sung Sắt* Định lượng 5,000,000 PT
Đồng*
Mangan*
Kẽm*
Selen*
Chì*
Cadimi*
Asen*
Thủy ngân*
Crom
Cobalt
6 VPT.2.5.20.87 Vitamin trong mẫu thức ăn bổ sung Vitamin A Định lượng 5,000,000 PT
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B5
Vitamin B6
Vitamin B7
Vitamin B9
Vitamin C (Axit ascorbic)
Vitamin D3
Vitamin E
Vitamin B12
7 VPT.2.5.20.217 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước uống Màu sắc Định lượng 3.000.000 PT
độ đục
pH
Độ kiềm tổng
độ cứng tổng
TDS
 TSS
8 VPT.2.5.20.175 Phân  tích  các  anion  trong  mẫu nước N_NO3- Định lượng 2,500,000 PT
N_NO2-
Cl-
SO42-
F-
P_PO43-
Màu sắc
9 VPT.2.5.20.05 Kim loại trong nước Asen* Định lượng 4.000.000 PT
Cadimi*
Kẽm*
Đồng*
Magie*
Canxi*
Sắt*
Chì*
Mangan*
Thủy ngân*
10 VPT.2.5.20.258 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng ngũ cốc Độ ẩm Định lượng 2,500,000 SSLP
Đạm
Đường
Tinh bột
Tro tổng số
Chất béo
11 VPT.2.5.20.259 Phân tích kim loại trong bùn thải Cr Định lượng 2,500,000 SSLP
Ni
Fe
Cu
Zn
Cd
Pb
As
Hg
12 VPT.2.5.20.223 PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU TRONG NƯỚC THẢI Chất hoạt động bề mặt Định lượng 2,500,000 PT
Tổng dầu mỡ
Phenol
CN-
13 VPT.2.5.20.158 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Xanthophyll Định lượng 1,000,000 SSLP
14 VPT.2.5.20.103 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Lactose Định lượng 1,000,000 SSLP
15 VPT.2.5.20.97 Chất lượng phân bón Axit tự do Định lượng 1,000,000 SSLP
16 VPT.2.5.20.275 Chất lượng thủy sản  Crystal Violet(CV) Định lượng 1,000,000 SSLP
LeucoCrystal Violet(LCV)
17 VPT.2.5.20.270 Chất lượng thủy sản  Định tính Hydro sulfua và Amoniac Định tính 1,000,000 SSLP
18 VPT.2.5.20.248 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản thực phẩm  Abamectin Định lượng 2,000,000 SSLP
Ivermectin
19 VPT.2.5.20.161 Chất lượng thức ăn chăn nuôi Chỉ số axít Định lượng 1,000,000 SSLP
pH
Lĩnh vực Sinh học
1 VPT.2.6.20.24 Vi sinh trong phân bón Salmonella  Định tính  3.000.000 PT
2 VPT.2.6.20.40 Vi sinh trong thực phẩm Staphylococci dương tính với coagulase (S.aureus và các loài khác) Định lượng
(CFU/g)
3.000.000 PT
3 VPT.2.6.20.41 Vi sinh trong nước mặt Tổng số vi sinh vật (TPC)  Định lượng
(CFU &MPN/100ml)
4,000,000 PT
E.coli

Coliforms
Fecal Coliform
4 VPT.2.6.20.47 Vi sinh trong nước mặt Pseudomomas Định lượng
(CFU/100ml)
4,000,000 PT
Enterococci
5 VPT.2.6.20.88 Vi sinh trong nước thải y tế Coliform Định lượng Coliform (MPN/100ml) 3,000,000 PT
Salmonella  Định tính
 Shigella
Định tính
6 VPT.2.6.20.107 Vi sinh trong thức ăn thủy sản V.vulnificus Định tính  3,000,000 PT
7 VPT.2.6.20.108 Vi sinh trong thức ăn thủy sản V.cholera Định tính  3,000,000 PT
8 VPT.2.6.20.102 Vi sinh trong chế phẩm xử lý môi trường thủy sản Định lượng Bacillus spp Định lượng (CFU/g) 3,000,000 SSLP
Định lượng Lacto bacillus spp

TIN KHÁC