0
0
  • 24
  • Jul

Kính gửi quý đơn vị! Ban TNTT xin gửi tới quý đơn vị lịch gửi mẫu các chương trình trong tháng 07/2020. Chi tiết quý đơn vị xem tại bảng sau:

Thứ tự Mã chương trình Tên chương trình Chỉ tiêu Ngày gửi mẫu Hình thức bảo quản và vận chuyển
Lĩnh vực hóa học
1 VPT.2.5.20.06 Chỉ tiêu chất lượng trong bánh, mứt, kẹo Hàm lượng protein 27/07/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
Độ ẩm
Hàm lượng tro tổng số
Hàm lượng tro không tan trong HCl
Hàm lượng chất béo
Hàm lượng axit
Hàm lượng đường khử
Hàm lượng đường tổng số
2 VPT.2.5.20.18 Chỉ tiêu chất lượng trong sữa thanh trùng Hàm lượng chất khô 27/07/2020 Bảo quản -18 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
Hàm lượng chất béo
Hàm lượng protein
Độ axit
Tỷ trong
3 VPT.2.5.20.25 Chỉ tiêu chất lượng trong thủy sản Hàm lượng chất béo thô 27/07/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
Hàm lượng muối NaCl
Hàm lượng Nitơ tổng số
Độ ẩm
Hàm lượng Nitơ amoniac
4 VPT.2.5.20.27 Kim loại trong thủy sản  Asen 27/07/2020 Bảo quản -18 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
Cadimi
Chì
Thủy ngân
5 VPT.2.5.20.46 Kháng sinh trong TACN Chloramphenicol* 27/07/2020 Bảo quản 2 - 8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
6 VPT.2.5.20.51 Hóa chất, kháng sinh trong thủy sản Malachite green 27/07/2020 Bảo quản -18 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
Malachite green tổng*
Leucomalachite green
7 VPT.2.5.20.85 Chương trình TNTT thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Protein thô* 27/07/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
Lysine tổng số
Tổng Methionine và Cystein
Threonine
8 VPT.2.5.20.92 Kim loại trong phân bón Asen 27/07/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
Cadimi
Chì
Thủy ngân
Magie
Sắt
Canxi
Kẽm
Đồng
Mangan
9 VPT.2.5.20.250 Phân tích các chỉ tiêu trong nước thải Nito tổng số 27/07/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
N_NH4+
N_NO3-
P tổng số
P_PO43-
Màu sắc
10 VPT.2.5.20.251 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước dùng trong chăn nuôi pH 27/07/2020 Bảo quản 2 - 8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
COD
BOD5
Fe tổng số
Độ cứng tổng 
Cl-
TSS
11 VPT.2.5.20.255 Phân tích các chất bảo quản trong xúc xích Nitrate 27/07/2020 Bảo quản -18 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
Nitrit
Natri Benzoat
Kali Sorbat
12 VPT.2.5.20.256 Định tính Hàn the trong thịt Hàn the 27/07/2020 Bảo quản -18 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
13 VPT.2.5.20.28 Chỉ tiêu chất lượng sản phẩm bia Hàm lượng etanol 27/07/2020 Không tổ chức do không đủ số lượng khách đăng ký tham dự tối thiểu
Xác định diaxetyl
Xác định độ axit
Hàm lượng CO2
14 VPT.2.5.20.131 Kháng sinh trong thực phẩm
( thịt)
Sulfadiazin 27/07/2020 Bảo quản -18 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
Sulfamethoxazole
Sulfathiazole
Sulfamerazin
Sulfamethazin
Sulfamonomethoxin
Acepromazine
Sulfapyridine Không tổ chức với chỉ tiêu này
15 VPT.2.5.20.197 Chất lượng phân bón DAP Độ ẩm 27/07/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
16 VPT.2.5.20.173 Chỉ tiêu chất lượng phân bón có nitơ dạng nitrat Hàm lượng Nitrat 27/07/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
17 VPT.2.5.20.170 Chỉ tiêu chất lượng phân lân nung chảy Độ ẩm 27/07/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
Hàm lượng P2O5 hữu hiệu
18 VPT.2.5.20.268 Phân tích hàm lượng Melamine trong thủy sản Melamine 27/07/2020 Bảo quản -18 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
19 VPT.2.5.20.287 Chất lượng nguyên liệu TACN Gossypol tự do 27/07/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
20 VPT.2.5.20.118 Chất lượng nguyên liệu TACN Isoleucine 27/07/2020 Bảo quản 2 - 8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
21 VPT.2.5.20.196 Hóa chất, kháng sinh trong thức ăn thủy sản Crystal Violet (CV) 27/07/2020 Bảo quản 2 - 8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
Malachite green*
Leucomalachite green
Lĩnh vực Sinh học
1 VPT.2.6.20.10 Vi sinh trong sản phẩm động vật Clostridium perfringens 27/07/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
2 VPT.2.6.20.22 Vi sinh trong sữa bột Salmonella* 27/07/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
3 VPT.2.6.20.37 Vi sinh trong thực phẩm Tổng số Nấm men, nấm mốc 27/07/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
4 VPT.2.6.20.52 Xét nghiệm bệnh thủy sản bằng phương pháp PCR Bệnh hoại tử thần kinh 27/07/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
5 VPT.2.6.20.53 Xét nghiệm bệnh thủy sản bằng phương pháp PCR Bệnh gan thận mủ ở cá da trơn 27/07/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
6 VPT.2.6.20.86 Vi sinh trong nước sản xuất Tổng số vi sinh vật (TPC)  27/07/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
E.coli
Coliforms
Fecal Coliform
7 VPT.2.6.20.103 Vi sinh trong sản phẩm xử lý môi trường thủy sản E.coli 27/07/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
8 VPT.2.6.20.104 Vi sinh trong sản phẩm xử lý môi trường thủy sản Salmonella* 27/07/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc

TIN KHÁC