0
0
  • 06
  • Jul

Kính gửi quý đơn vị! Ban TNTT xin gửi tới quý đơn vị lịch gửi mẫu các chương trình trong tháng 06/2020. Chi tiết quý đơn vị xem tại bảng sau:

STT Mã chương trình Tên chương trình Chỉ tiêu Ngày gửi mẫu Hình thức bảo quản và vận chuyển
Lĩnh vực hóa học
1 VPT.2.5.20.04 Chỉ tiêu chất lượng trong sữa đặc có đường Hàm lượng chất khô 29/06/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
Hàm lượng chất béo
Độ axit
Protein
Đường sacaroza
Magie
Canxi
2 VPT.2.5.20.08 Kim loại trong sữa Asen 29/06/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
Cadimi
Chì
Thủy ngân
Thiếc
3 VPT.2.5.20.10 Chỉ tiêu chất lượng dầu thực vật Chỉ số peroxide 29/06/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
Hàm lượng nước
Chi số acid
Tạp chất không tan 
4 VPT.2.5.20.24 -Mẫu 1 Chỉ tiêu chất lượng trong thức ăn chăn nuôi Protein* 29/06/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
Béo*
Độ ẩm
Xơ*
Phospho*
Canxi*
NaCl*
VPT.2.5.20.24 -Mẫu 2 Nito amoniac Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
Tro tổng số*
Tro không tan trong HCl
5 VPT.2.5.20.53* Kháng sinh trong thủy sản Nitrofurans (AOZ)* 29/06/2020 Bảo quản -18 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
Nitrofurans (AMOZ)*
6 VPT.2.5.20.57 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Tetracycline  29/06/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
Chlortetracycline
Oxytetracycline
7 VPT.2.5.20.249 Phân tích các chỉ tiêu trong nước ăn uống và nước sinh hoạt pH 29/06/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
Chỉ số Permaganate
Cl-
F-
Fe tổng
Độ kiềm tổng
Độ cứng tổng 
TSS
8 VPT.2.5.20.176 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá độ ô nhiễm nước thải COD 29/06/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
BOD5
N_NH4+ Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
tổng N
tổng P
TSS
9 VPT.2.5.20.254 Kim loại trong thịt Fe Không tổ chức do không đủ lượng khách đăng ký tham dự
Cu
Zn
Sn
Cd
Pb
As
Hg
10 VPT.2.5.20.261 Phân tích các chỉ tiêu chất lượng trong muối Iod Độ ẩm 29/06/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
Hàm lượng NaCl
Hàm lượng chất không tan trong nước
Hàm lượng Iod
11 VPT.2.5.20.165 Chất lượng thức ăn chăn nuôi Phytase 29/06/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
12 VPT.2.5.20.127 Thức ăn chăn nuôi (Ngũ cốc) Hàm lượng Ochratoxin A 29/06/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
13 VPT.2.5.20.77 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau quả Azoxystrobin 06/07/2020 Bảo quản -18 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
Clothianidin
Chlorantraniliprole
 2,4-D
Chlorothalonil
Dimethomorph
Acephate
Dinotefuran
Diflubenzuron
Acetamiprid
Cyproconazole 
Difenoconazole
Dichlorvos
Dimethoate
Buprofezin
Chlordane
Carbosulfan
Cyhalothrin
Cyromazine
Cycloxydim
Abamectin
 2-Phenylphenol
 Bifenthrin 
Clofentezine
Bifenazate
Bentazone 
Benalaxyl 
Boscalid 
Bitertanol
Azoxyclotin  
Cyhexatin
14 VPT.2.5.20.169 Chỉ tiêu chất lượng phân bón Ure Độ ẩm 29/06/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
Hàm lượng Nitơ tổng số
Hàm lượng Biuret
15 VPT.2.5.20.184 Chất lượng phân bón pH 29/06/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
Tỷ trọng
16 VPT.2.5.20.98 Kim loại trong phân bón Hàm lượng B tan trong nước 29/06/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
Hàm lượng Mo
Hàm lượng Co
17 VPT.2.5.20.220 Hàm lượng Trichlofon trong thủy sản Trichlorfon 06/07/2020 Bảo quản -18 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
18 VPT.2.5.20.216 Hàm lượng Rhodamine B trong thủy sản Rhodamine B 29/06/2020 Bảo quản -18 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
19 VPT.2.5.20.269 Ethoxyquine trong thủy sản Ethoxyquine 29/06/2020 Bảo quản -18 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
20 VPT.2.5.20.273 Chỉ tiêu chất lượng trong muối tinh  Mg2+ 29/06/2020 Nhiệt độ 25 ± 5 độ C
K+
Ca2+
21 VPT.2.5.20.289 Phân tích hàm lượng Aflatoxin trong dầu mỡ động, thực vật Aflatoxin B1 29/06/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
Aflatoxin B2
Aflatoxin G1
Aflatoxin G2
22 VPT.2.5.20.78 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau củ quả Chlorpropham 06/07/2020 Bảo quản -18 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
Diphenylamine
Diquat
Chlormequat
Amitrole
Dimethenamid
Cadusafos
Cyprodinil
Propargite
Fipronil
Emamectin Benzoate
Clethodim
Amitraz
Prochloraz
Cyantraniliprole
Aminopyralid
Ametotradin
Metalaxyl
Bioresmethrin
Bromopropylate
Captan
Dicamba
Cypermethrin
Endosulfan
Fenpropathrin
Permethrin
Deltamethrin
23 VPT.2.5.20.190 Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản thực phẩm (gạo) Chlorpropham 06/07/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
Diphenylamine
Diquat
Chlormequat
Amitrole
Dimethenamid
Cadusafos
Cyprodinil
Propargite
Fipronil
Emamectin Benzoate
Clethodim
Amitraz
Prochloraz
Cyantraniliprole
Aminopyralid
Ametotradin
Metalaxyl
Bioresmethrin
Bromopropylate
Captan
Dicamba
Cypermethrin
Endosulfan
Fenpropathrin
Permethrin
Deltamethrin
24 VPT.5.20.288 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong chè   Dicofol 06/07/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
Endosulfan
Propargite
25 VPT.5.20.290 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thịt Trichlorfon 06/07/2020 Bảo quản -18 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
Dichlorvos
Lĩnh vực Sinh học
1 VPT.2.6.20.02 Xét nghiệm bệnh thủy sản bằng phương pháp PCR Đốm trắng WSSV* 29/06/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
Hoại tử IHHNV*
Hoại tử gan tụy (AHPND) 
2 VPT.2.6.20.16 Vi sinh trong thủy sản Salmonella* 29/06/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
3 VPT.2.6.20.21 Vi sinh trong sữa bột E.coli* 29/06/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
Coliform
Enterobacteriaceae
4 VPT.2.6.20.35 Vi sinh trong phân bón E.coli  29/06/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
5 VPT.2.6.20.44 Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi E.coli 29/06/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
Coliform
6 VPT.2.6.20.48 Vi sinh trong nước uống E.coli, Coliform 29/06/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc
7 VPT.2.6.20.90 Phân tích vi sinh trong Bia Nấm men, nấm mốc 29/06/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển 2-3 ngày làm việc

TIN KHÁC