0
0
  • 22
  • Jun

Kế hoạch tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo tháng 07/2020

Kính gửi quý đơn vị! Ban TNTT xin gửi tới quý đơn vị kế hoạch tổ chức các chương trình trong tháng 07/2020. Chi tiết các chương trình TNTT quý đơn vị xem tại bảng sau:
TT Mã số  Tên chương trình Chỉ tiêu Loại chương trình Phí tham dự Ghi chú
CHƯƠNG TRÌNH THÁNG 7
Lĩnh vực Hóa học
1 VPT.2.5.20.06 Chỉ tiêu chất lượng trong bánh, mứt, kẹo Hàm lượng protein Định lượng 3.000.000 PT
Độ ẩm
Hàm lượng tro tổng số
Hàm lượng tro không tan trong HCl
Hàm lượng chất béo
Hàm lượng axit
Hàm lượng đường khử
Hàm lượng đường tổng số
2 VPT.2.5.20.18 Chỉ tiêu chất lượng trong sữa thanh trùng Hàm lượng chất khô Định lượng 3.000.000 PT
Hàm lượng chất béo
Hàm lượng protein
Độ axit
Tỷ trong
3 VPT.2.5.20.25 Chỉ tiêu chất lượng trong thủy sản Hàm lượng chất béo thô Định lượng 2,500,000 PT
Hàm lượng muối NaCl
Hàm lượng Nitơ tổng số
Độ ẩm
Hàm lượng Nitơ amoniac
4 VPT.2.5.20.27 Kim loại trong thủy sản  Asen Định lượng 3.000.000 PT
Cadimi
Chì
Thủy ngân
5 VPT.2.5.20.46 Kháng sinh trong TACN Chloramphenicol Định lượng 3.000.000 PT
6 VPT.2.5.20.51 Hóa chất, kháng sinh trong thủy sản Malachite green tổng* Định lượng 3.000.000 PT
Leucomalachite green
7 VPT.2.5.20.85 Chương trình TNTT thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Protein thô* Định lượng 3.000.000 PT
Lysine tổng số
Tổng Methionine và Cystein
Threonine
8 VPT.2.5.20.92 Kim loại trong phân bón Asen Định lượng 4.000.000 PT
Cadimi
Chì
Thủy ngân
Magie
Sắt
Canxi
Kẽm
Đồng
Mangan
9 VPT.2.5.20.250 Phân tích các chỉ tiêu trong nước thải Nito tổng số Định lượng 2,500,000 SSLP
N_NH4+
N_NO3-
P tổng số
P_PO43-
Màu sắc
10 VPT.2.5.20.251 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước dùng trong chăn nuôi pH Định lượng 2,500,000 SSLP
COD
BOD5
Fe tổng số
Độ cứng tổng 
Cl-
TSS
11 VPT.2.5.20.255 Phân tích các chất bảo quản trong xúc xích Nitrate Định lượng 2,500,000 SSLP
Nitrit
Natri Benzoat
Kali Sorbat
12 VPT.2.5.20.256 Định tính Hàn the trong thịt Hàn the Định tính 2,500,000 SSLP
13 VPT.2.5.20.28 Chỉ tiêu chất lượng sản phẩm bia Hàm lượng etanol Định lượng 3,000,000 SSLP
Xác định diaxetyl
Xác định độ axit
Hàm lượng CO2
14 VPT.2.5.20.131 Kháng sinh trong thực phẩm ( thịt) Sulfadiazin Định lượng 4,000,000 SSLP
Sulfamethoxazole
Sulfathiazole
Sulfamerazin
Sulfamethazin
Sulfamonomethoxin
Sulfapyridine
Acepromazine
15 VPT.2.5.20.197 Chất lượng phân bón DAP Độ ẩm Định lượng 1,000,000 SSLP
16 VPT.2.5.20.173 Chỉ tiêu chất lượng phân bón có nitơ dạng nitrat Hàm lượng Nitrat Định lượng 1,000,000 SSLP
17 VPT.2.5.20.170 Chỉ tiêu chất lượng phân lân nung chảy Độ ẩm Định lượng 1,000,000 SSLP
Hàm lượng P2O5 hữu hiệu
18 VPT.2.5.20.268 Phân tích hàm lượng Melamine trong thủy sản Melamine Định lượng 1,000,000 SSLP
19 VPT.2.5.20.287 Chất lượng nguyên liệu TACN Gossypol tự do Định lượng 1.000.000 SSLP
Lĩnh vực Sinh học
1 VPT.2.6.20.10 Vi sinh trong sản phẩm động vật Clostridium perfringens Định lượng (CFU/g) 3.000.000 PT
2 VPT.2.6.20.22 Vi sinh trong sữa bột Salmonella* Định tính 3.000.000 PT
3 VPT.2.6.20.37 Vi sinh trong thực phẩm Tổng số Nấm men, nấm mốc Định lượng (CFU/g) 3.000.000 PT
4 VPT.2.6.20.52 Xét nghiệm bệnh thủy sản bằng phương pháp PCR Bệnh hoại tử thần kinh Định tính 5,000,000 PT
5 VPT.2.6.20.53 Xét nghiệm bệnh thủy sản bằng phương pháp PCR Bệnh gan thận mủ ở cá da trơn Định tính 5,000,000 PT
6 VPT.2.6.20.86 Vi sinh trong nước sản xuất Tổng số vi sinh vật (TPC)  Định lượng
(CFU & MPN/100ml)
4,000,000 PT
E.coli
Coliforms
Fecal Coliform
7 VPT.2.6.20.103 Vi sinh trong sản phẩm xử lý môi trường thủy sản E.coli Định lượng (CFU/g) 3,000,000 SSLP
8 VPT.2.6.20.104 Vi sinh trong sản phẩm xử lý môi trường thủy sản Salmonella* Định tính 3,000,000 SSLP

TIN KHÁC