0
0
  • 25
  • May

Kế hoạch tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo tháng 06/2020

Kính gửi quý đơn vị! Ban TNTT xin gửi tới quý đơn vị kế hoạch tổ chức các chương trình trong tháng 06/2020. Chi tiết các chương trình TNTT quý đơn vị xem tại bảng sau:
 
TT Mã số  Tên chương trình Chỉ tiêu Loại chương trình Phí tham dự Ghi chú
CHƯƠNG TRÌNH THÁNG 6
Lĩnh vực Hóa học
1 VPT.2.5.20.04 Chỉ tiêu chất lượng trong sữa đặc có đường Hàm lượng chất khô Định lượng 3.000.000 PT
Hàm lượng chất béo
Độ axit
Protein
Đường sacaroza
Magie
Canxi
2 VPT.2.5.20.08 Kim loại trong sữa Asen Định lượng 4.000.000 PT
Cadimi
Chì
Thủy ngân
Thiếc
3 VPT.2.5.20.10 Chỉ tiêu chất lượng dầu thực vật Chỉ số peroxide Định lượng 3,000,000 PT
Hàm lượng nước
Chi số acid
4 VPT.2.5.20.24 Chỉ tiêu chất lượng trong thức ăn chăn nuôi Protein* Định lượng 4.000.000 PT
Nito amoniac
Tro tổng số*
Tro không tan trong HCl
Béo*
Độ ẩm
Xơ*
Phospho*
Canxi*
NaCl*
5 VPT.2.5.20.53* Kháng sinh trong thủy sản Nitrofurans (AOZ)* Định lượng 3.000.000 PT
Nitrofurans (AMOZ)*
6 VPT.2.5.20.57 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Tetracycline  Định lượng 3.000.000 PT
Chlortetracycline
Oxytetracycline
7 VPT.2.5.20.249 Phân tích các chỉ tiêu trong nước ăn uống và nước sinh hoạt pH Định lượng 2,500,000 SSLP
Chỉ số Permaganate
Cl-
Fe tổng
Độ kiềm tổng
Độ cứng tổng 
TSS
8 VPT.2.5.20.176 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá độ ô nhiễm nước thải COD Định lượng 2,500,000 PT
BOD5
N_NH4+
tổng N
tổng P
TSS
9 VPT.2.5.20.254 Kim loại trong thịt Fe Định lượng 2,500,000 SSLP
Cu
Zn
Sn
Cd
Pb
As
Hg
10 VPT.2.5.20.261 Phân tích các chỉ tiêu chất lượng trong muối Iod Độ ẩm Định lượng 2,500,000 SSLP
Hàm lượng NaCl
Hàm lượng chất không tan trong nước
Hàm lượng Iod
11 VPT.2.5.20.165 Chất lượng thức ăn chăn nuôi Phytase Định lượng 1,000,000 SSLP
12 VPT.2.5.20.127 Thức ăn chăn nuôi (Ngũ cốc) Hàm lượng Ochratoxin A Định lượng 1,000,000 SSLP
13 VPT.2.5.20.77 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau quả Azoxystrobin Định lượng 1.000.000/ Chỉ tiêu SSLP
Clothianidin
Chlorantraniliprole
 2,4-D
Chlorothalonil
Dimethomorph
Acephate
Dinotefuran
Diflubenzuron
Acetamiprid
Cyproconazole 
Difenoconazole
Dichlorvos
Dimethoate
Buprofezin
Chlordane
Carbosulfan
Cyhalothrin
Cyromazine
Cycloxydim
Abamectin
 2-Phenylphenol
 Bifenthrin 
Clofentezine
Bifenazate
Bentazone 
Benalaxyl 
Boscalid 
Bitertanol
Azoxyclotin  
Cyhexatin
14 VPT.2.5.20.169 Chỉ tiêu chất lượng phân bón Ure Độ ẩm Định lượng 1,000,000 SSLP
Hàm lượng Nitơ tổng số
Hàm lượng Biuret
15 VPT.2.5.20.184 Chất lượng phân bón pH Định lượng 1,000,000 SSLP
Tỷ trọng
16 VPT.2.5.20.98 Kim loại trong phân bón Hàm lượng B tan trong nước Định lượng 1,000,000 SSLP
Hàm lượng Mo
Hàm lượng Co
17 VPT.2.5.20.220 Hàm lượng Trichlofon trong thủy sản Trichlorfon Định lượng 1,000,000 SSLP
18 VPT.2.5.20.216 Hàm lượng Rhodamine B trong thủy sản Rhodamine B Định lượng 1,000,000 SSLP
19 VPT.2.5.20.269 Ethoxyquine trong thủy sản Ethoxyquine Định lượng 1,000,000 SSLP
20 VPT.2.5.20.273 Chỉ tiêu chất lượng trong muối tinh  Mg2+ Định lượng 1,000,000 SSLP
K+
Ca2+
21 VPT.2.5.20.277 Bán định lượng hàn the trong thủy sản Hàm lượng Axit Boric Bán định lượng 1,000,000 SSLP
22 VPT.2.5.20.289 Phân tích hàm lượng Aflatoxin trong dầu mỡ động, thực vật Aflatoxin B1 Định lượng 1,000,000 SSLP
Aflatoxin B2
Aflatoxin G1
Aflatoxin G2
23 VPT.2.5.20.78 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau củ quả Chlorpropham Định lượng 1,000,000 SSLP
Diphenylamine 1,000,000 SSLP
Diquat 1,000,000 SSLP
Chlormequat 1,000,000 SSLP
Amitrole 1,000,000 SSLP
Dimethenamid 1,000,000 SSLP
Cadusafos 1,000,000 SSLP
Cyprodinil 1,000,000 SSLP
Propargite 1,000,000 SSLP
Fipronil 1,000,000 SSLP
Emamectin Benzoate 1,000,000 SSLP
Clethodim 1,000,000 SSLP
Amitraz 1,000,000 SSLP
Prochloraz 1,000,000 SSLP
Cyantraniliprole 1,000,000 SSLP
Aminopyralid 1,000,000 SSLP
Ametotradin 1,000,000 SSLP
Metalaxyl 1,000,000 SSLP
Bioresmethrin 1,000,000 SSLP
Bromopropylate 1,000,000 SSLP
Captan 1,000,000 SSLP
Dicamba 1,000,000 SSLP
Cypermethrin 1,000,000 SSLP
Endosulfan 1,000,000 SSLP
Fenpropathrin 1,000,000 SSLP
Permethrin 1,000,000 SSLP
Deltamethrin 1,000,000 SSLP
24 VPT.2.5.20.190 Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản thực phẩm (gạo) Chlorpropham Định lượng 1,000,000 SSLP
Diphenylamine 1,000,000 SSLP
Diquat 1,000,000 SSLP
Chlormequat 1,000,000 SSLP
Amitrole 1,000,000 SSLP
Dimethenamid 1,000,000 SSLP
Cadusafos 1,000,000 SSLP
Cyprodinil 1,000,000 SSLP
Propargite 1,000,000 SSLP
Fipronil 1,000,000 SSLP
Emamectin Benzoate 1,000,000 SSLP
Clethodim 1,000,000 SSLP
Amitraz 1,000,000 SSLP
Prochloraz 1,000,000 SSLP
Cyantraniliprole 1,000,000 SSLP
Aminopyralid 1,000,000 SSLP
Ametotradin 1,000,000 SSLP
Metalaxyl 1,000,000 SSLP
Bioresmethrin 1,000,000 SSLP
Bromopropylate 1,000,000 SSLP
Captan 1,000,000 SSLP
Dicamba 1,000,000 SSLP
Cypermethrin 1,000,000 SSLP
Endosulfan 1,000,000 SSLP
Fenpropathrin 1,000,000 SSLP
Permethrin 1,000,000 SSLP
Deltamethrin 1,000,000 SSLP
25 VPT.5.20.288 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong chè   Dicofol Định lượng 1,000,000 SSLP
Endosulfan
Propargite
26 VPT.5.20.290 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thịt Trichlorfon Định lượng 1,000,000 SSLP
Dichlorvos
Lĩnh vực Sinh học
1 VPT.2.6.20.02 Xét nghiệm bệnh thủy sản bằng phương pháp PCR Đốm trắng WSSV* Định tính 4.500.000 PT
Hoại tử IHHNV*
Hoại tử gan tụy (AHPND) 
2 VPT.2.6.20.16 Vi sinh trong thủy sản Salmonella* Định tính 3.000.000 PT
3 VPT.2.6.20.21 Vi sinh trong sữa bột E.coli* Định lượng (MPN/g) 3.000.000 PT
Coliform
Enterobacteriaceae
4 VPT.2.6.20.35 Vi sinh trong phân bón E.coli  Định lượng (MPN/g) 3.000.000 PT
5 VPT.2.6.20.44 Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi E.coli Định lượng  (CFU & MPN) 3.000.000 PT
Coliform
6 VPT.2.6.20.48 Vi sinh trong nước uống E.coli, Coliform Định lượng
(CFU/100ml & MPN/100ml)
3.000.000 PT
7 VPT.2.6.20.49 Vi sinh trong nước uống Pseudomomas Định lượng
(CFU/100ml)
3,000,000 PT

Enterococci
8 VPT.2.6.20.90 Phân tích vi sinh trong Bia Nấm men, nấm mốc Định lượng (CFU/ml) 3,000,000 PT
9 VPT.2.6.20.71 Vi sinh trong dược phẩm Staphilococus aureus Định tính 3,000,000 PT
10 VPT.2.6.20.72 Vi sinh trong dược phẩm E.coli Định tính 3,000,000 PT
11 VPT.2.6.20.73 Vi sinh trong dược phẩm Sallmonella Định tính 3,000,000 PT
12 VPT.2.6.20.74 Vi sinh trong dược phẩm Tổng số vi sinh vật Định lượng (CFU) 3,000,000 PT
13 VPT.2.6.20.75 Vi sinh trong dược phẩm Định lượng tổng số nấm men – nấm mốc Định lượng (CFU) 3,000,000 PT
14 VPT.2.6.20.84 Vi sinh trong dược phẩm Pseudomonas aeruginosal Định tính 3,000,000 PT
15 VPT.2.6.20.80 Vi sinh trong dược phẩm Enterobacteria  Định tính 3,000,000 PT
16 VPT.2.6.20.85 Vi sinh trong thuốc thú y Thử độ vô khuẩn Định tính 3,000,000 PT
17 VPT.2.6.20.100 Vi sinh trong thuốc thú y Vi khuẩn gram âm dung nạp mật Định tính 3,000,000 SSLP
18 VPT.2.6.20.101 Vi sinh trong thuốc thú y Vi khuẩn gram âm dung nạp mật Định lượng (CFU/g hoặc CFU/ml)  3,000,000 SSLP

TIN KHÁC