0
0
  • 23
  • Apr

Kế hoạch tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo tháng 05/2020

Kính gửi quý đơn vị! Ban TNTT xin gửi tới quý đơn vị kế hoạch tổ chức các chương trình trong tháng 05/2020. Chi tiết các chương trình TNTT quý đơn vị xem tại bảng sau:
TT Mã số  Tên chương trình Chỉ tiêu Loại chương trình Phí tham dự Ghi chú
CHƯƠNG TRÌNH THÁNG 5
Lĩnh vực Hóa học
1 VPT.2.5.20.15 Chỉ tiêu chất lượng trong sữa bột Hàm lượng protein Định lượng 3.000.000 PT
Hàm lượng chất béo
Hàm lượng tro tổng số
Độ ẩm
Độ axit
Photpho
Kali
Canxi
2 VPT.2.5.20.50* Kháng sinh trong thủy sản Chloramphenicol* Định lượng 3.000.000 PT
3 VPT.2.5.20.93 Kháng sinh trong sữa Tetracycline  Định lượng 3.000.000 PT
Chlortetracycline
Oxytetracycline
4 VPT.2.5.20.217 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước uống Màu sắc Định lượng 3.000.000 PT
độ đục
pH
Độ kiềm tổng
độ cứng tổng
TDS
 TSS
5 VPT.2.5.20.218 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước ngầm pH Định lượng 2,500,000 PT
Độ đục
chỉ số permanganate
Fe tổng
N_NH4+
Độ cứng tổng
Màu sắc
TDS
6 VPT.2.5.20.175 Phân  tích  các  anion  trong  mẫu nước N_NO3- Định lượng 2,500,000 PT
N_NO2-
Cl-
SO42-
F-
P_PO43-
Màu sắc
7 VPT.2.5.20.223 PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU TRONG NƯỚC THẢI Chất hoạt động bề mặt Định lượng 2,500,000 PT
Tổng dầu mỡ
Phenol
CN-
8 VPT.2.5.20.101 Kim loại trong nước Cr Định lượng 3,000,000 PT
Ni
Na
K
P
9 VPT.2.5.20.224 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước mặt pH Định lượng 2,500,000 PT
màu sắc
COD
BOD5
Độ kiềm tổng
N_NH4+
Fe tổng số
TSS
10 VPT.2.5.20.253 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng thịt Protein Định lượng 2,500,000 SSLP
Độ ẩm
Béo thô
Photpho
Tro tổng số
NaCl
11 VPT.2.5.20.102 Kim loại trong đất Pb Định lượng 3,000,000 SSLP
Cd
As
Hg
Ni
Crome
Cu
Fe
Zn
Mn
12 VPT.2.5.20.260 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng cà phê rang Độ ẩm Định lượng 2,500,000 SSLP
Cafein
Tỷ lệ chất tan trong nước
Tro tổng số
Tro không tan trong axit HCl
13 VPT.2.5.20.161 Chất lượng thức ăn chăn nuôi Chỉ số axít Định lượng 1,000,000 SSLP
pH
Tạp chất không hòa tan
Chỉ số peroxid
14 VPT.2.5.20.195 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hàm lượng Ure ( theo phương pháp so màu) Định lượng 1,000,000 SSLP
15 VPT.2.5.20.162 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Kitasamycin Định lượng 1,000,000 SSLP
16 VPT.2.5.20.164 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Virginiamycin Định lượng 1,000,000 SSLP
17 VPT.2.5.20.178 Chất lượng thức ăn chăn nuôi Cysteamin Định lượng 1,000,000 SSLP
18 VPT.2.5.20.69 Phân tích hàm lượng aflatoxin trong sữa Aflatoxin M1 Định lượng 1,000,000 SSLP
19 VPT.2.5.20.135 Chất lượng rau Nitrate Định lượng 1,000,000 SSLP
Nitrit
20 VPT.2.5.20.276 Chất bảo quản trong thủy sản PO4 Định lượng 2,000,000 SSLP
P2O7
Citrat
21 VPT.2.5.20.272 Chất lượng thịt Độ pH Định lượng 1,000,000 SSLP
22 VPT.2.5.20.286 Chất lượng nguyên liệu TACN Flo (F) Định lượng 1,000,000 SSLP
23 VPT.2.5.20.287 Chất lượng nguyên liệu TACN Gossypol tự do Định lượng 1,000,000 SSLP
Lĩnh vực Sinh học
1 VPT.2.6.20.09 Vi sinh trong thực phẩm L.monocytogenes* Định lượng (CFU/g) 3.000.000 PT
2 VPT.2.6.20.33 Vi sinh trong sữa  Bacillus cereus giả định Định lượng  (CFU/g) 3.000.000 PT
3 VPT.2.6.20.34 Vi sinh trong sữa  Clostrium perfringens Định lượng (CFU/g) 3.000.000 PT
4 VPT.2.6.20.42 Vi sinh trong thủy sản Tổng số vi sinh vật (TPC)  Định lượng
(CFU/g & MPN/g)
4,000,000 PT
E.coli*
Coliform

Coliform Fecal
Enterobacteriaceae
5 VPT.2.6.20.47 Vi sinh trong nước mặt Pseudomomas Định lượng
(CFU/100ml)
4,000,000 PT

Enterococci
6 VPT.2.6.20.87 Vi sinh trong nước thải E.coli Định lượng
(CFU & MPN/100ml)
3,000,000 PT
Coliforms
Fecal Coliform
7 VPT.2.6.19.91 Vi sinh trong nước giải khát Nấm men, nấm mốc Định lượng
(CFU/ml)
3,000,000 PT

TIN KHÁC