0
0
  • 23
  • Apr

Kính gửi quý đơn vị! Ban TNTT xin gửi tới quý đơn vị lịch gửi mẫu các chương trình trong tháng 04/2020. Chi tiết quý đơn vị xem tại bảng sau:

STT Mã chương trình Tên chương trình Chỉ tiêu Ngày gửi mẫu Hình thức bảo quản và vận chuyển
Lĩnh vực hóa học
1 VPT.2.5.20.01 Chỉ tiêu chất lượng phân bón Độ ẩm 04/05/2020 Nhiệt độ thường
Hàm lượng Nitơ tổng số
Hàm lượng P2O5 hữu hiệu
Hàm lượng K2O hữu hiệu
Hàm lượng S
C/N
Hàm lượng Cacbon Hữu cơ tổng số
Hàm lượng Axit Humic
Hàm lượng Axit Fulvic
2 VPT.2.5.20.03 Chỉ tiêu chất lượng trong thực phẩm khô Độ ẩm 04/05/2020 Nhiệt độ thường
Protein
Béo
Xơ thô
Muối (NaCl)
Cacbon hydrat
Tro tổng số
Tro không tan
Chỉ số peroxide
3 VPT.2.5.20.05 Kim loại trong nước Asen* 04/05/2020 Nhiệt độ thường
Cadimi*
Kẽm*
Đồng*
Magie*
Canxi*
Sắt*
Chì*
Mangan*
Thủy ngân*
4 VPT.2.5.20.09 Chỉ tiêu chất lượng trong nước chấm Hàm lượng Nito toàn phần 04/05/2020 Nhiệt độ thường
Hàm lượng Nitơ axit amin
pH
Hàm lượng Nitơ amoniac
Độ axit
Hàm lượng muối NaCl
5 VPT.2.5.20.58 Phân tích hàm lượng aflatoxin trong thức ăn chăn nuôi (ngũ cốc) Aflatoxin B1 04/05/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển trong 2-3 ngày làm việc
Aflatoxin B2
Aflatoxin G1
Aflatoxin G2
Aflatoxin tổng
6 VPT.2.5.20.249 Phân tích các chỉ tiêu trong nước ăn uống và nước sinh hoạt pH 04/05/2020 Nhiệt độ thường
Chỉ số Permaganate
Cl-
Fe tổng
Độ kiềm tổng
Độ cứng tổng 
TSS
7 VPT.2.5.20.263 Chất lượng nước giải khát Tỷ trọng 04/05/2020 Nhiệt độ thường
pH
 NO3-
NO2-
Độ Brix
 Độ chua( theo axit citric)
8 VPT.2.5.20.116 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Protein tiêu hóa 04/05/2020 Nhiệt độ thường
9 VPT.2.5.20.191 Vitamin trong thức ăn chăn nuôi Vitamin K3 04/05/2020 Nhiệt độ thường
10 VPT.2.5.20.183 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Mannan 04/05/2020 Nhiệt độ thường
Glucan tổng số
Beta glucan
11 VPT.2.5.20.108 Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Saccharin sodium 04/05/2020 Nhiệt độ thường
12 VPT.2.5.20.238 Chỉ tiêu chất lượng mật ong Glucose 04/05/2020 Nhiệt độ thường
Sacarose
Mannose
13 VPT.2.5.20.43 Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Erythomycin 04/05/2020 Bảo quản 2-8 độ C. Vận chuyển trong 2-3 ngày làm việc
14 VPT.2.5.20.79 Chất kích thích sinh trưởng trong phân bón GA3 04/05/2020 Nhiệt độ thường
NAA
15 VPT.2.5.20.267 Định tính Ure trong thủy sản Phát hiện Ure 04/05/2020 Bảo quản-18 độ C. Vận chuyển trong 2-3 ngày làm việc
16 VPT.2.5.20.271 Chất lượng nước mắm Hàm lượng Ure 04/05/2020 Nhiệt độ thường
17 VPT.2.5.20.278 Chỉ tiêu chất lượng trong muối tinh Độ ẩm 04/05/2020 Nhiệt độ thường
Hàm lượng NaCl
Hàm lượng chất không tan trong nước
ion Canxi
ion magie
ion Sunfat
18 VPT.2.5.20.281 Chất lượng hóa chất NaOH  Tỷ trọng dung dịch 04/05/2020 Nhiệt độ thường
Hàm lượng kiểm tổng:(%)
Hàm lượng Cl-
Hàm lượng Fe
Hàm lượng Sulfate
Hàm lượng cacbonat (CO3 2-) 
Hàm lượng NaClO3
Hàm lượng Si
19 VPT.2.5.20.282 Chất lượng hóa chất HCl  Tỷ trọng dung dịch 04/05/2020 Nhiệt độ thường
Hàm lượng HCl
Hàm lượng Fe
Hàm lượng Cl2 (clo tự do)
20 VPT.2.5.20.283 Chất lượng hóa chất H2SO4  Tỷ trọng dung dịch 04/05/2020 Nhiệt độ thường
Hàm lượng H2SO4
Hàm lượng CL-
Hàm lượng Fe
Hàm lượng cặn không bay hơi
21 VPT.2.5.20.284 Chất lượng hóa chất Poly Aluminium chloride Tỷ trọng dung dịch 04/05/2020 Nhiệt độ thường
Hàm lượng Al2O3
22 VPT.2.5.20.285 Hóa chất xử lý môi trường Formaldehyde 04/05/2020 Nhiệt độ thường
Benzalkonium chloride 
 Iodide 
 Potassium permanganat 
Xác định độ trung hòa đá vôi ( CCE)
Xác định hàm lượng Saponin
Xác định hàm lượng Chorine hoạt tính
Xác định hàm lượng Glutaraldehyde
Lĩnh vực Sinh học
1 VPT.2.6.20.06 Vi sinh trong phân bón Vi sinh cố định Nitơ 04/05/2020 Định lượng (CFU/g)
Vi sinh phân giải Phospho
Vi sinh Phân giải Xenlulo
4 VPT.2.6.20.19 Vi sinh trong thủy sản V.parahaemoliticus 04/05/2020 Định tính
5 VPT.2.6.20.41 Vi sinh trong nước mặt Tổng số vi sinh vật (TPC)  04/05/2020 Định lượng
(CFU & MPN/100ml)
E.coli
Coliforms
Fecal Coliform
6 VPT.2.6.20.63 Vi sinh trong thực phẩm chức năng Tổng vi khuẩn hiếu khí (APC) 04/05/2020 Định lượng (CFU/g)
7 VPT.2.6.20.64 Vi sinh trong thực phẩm chức năng Tổng số nấm men, nấm mốc 04/05/2020 Định lượng (CFU/g)
8 VPT.2.6.20.65 Vi sinh trong thực phẩm chức năng E.coli  04/05/2020 Định lượng (CFU & MPN/g)

Coliform
9 VPT.2.6.20.66 Vi sinh trong thực phẩm chức năng Staphylococcus aureus 04/05/2020 Định tính
10 VPT.2.6.20.67 Vi sinh trong thực phẩm chức năng Salmonella 04/05/2020 Định tính
11 VPT.2.6.20.94 Vi sinh trong thực phẩm chức năng Pseudomomas 04/05/2020 Định tính
12 VPT.2.6.20.95 Vi sinh trong thực phẩm chức năng Staphylococcus aureus 04/05/2020 Định lượng (CFU/g)
13 VPT.2.6.20.78 Vi sinh trong nước  Salmonella 04/05/2020 Định tính

TIN KHÁC