0
0
  • 12
  • Mar

Kế hoạch tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo tháng 04/2020

Kính gửi quý đơn vị! Ban TNTT xin gửi tới quý đơn vị kế hoạch tổ chức các chương trình trong tháng 04/2020. Chi tiết các chương trình TNTT quý đơn vị xem tại bảng sau:
TT Mã số  Tên chương trình Chỉ tiêu Loại
chương trình
Phí tham dự Ghi chú
CHƯƠNG TRÌNH THÁNG 4
Lĩnh vực Hóa học
1 VPT.2.5.20.01 Chỉ tiêu chất lượng phân bón Độ ẩm Định lượng 3.500.000 PT
Hàm lượng Nitơ tổng số
Hàm lượng P2O5 hữu hiệu
Hàm lượng K2O hữu hiệu
Hàm lượng S
C/N
Hàm lượng Cacbon Hữu cơ tổng số
Hàm lượng Axit Humic
Hàm lượng Axit Fulvic
2 VPT.2.5.20.03 Chỉ tiêu chất lượng trong
thực phẩm khô
Độ ẩm Định lượng 3.500.000 PT
Protein
Béo
Xơ thô
Muối (NaCl)
Cacbon hydrat
Tro tổng số
Tro không tan
Chỉ số peroxide
3 VPT.2.5.20.05 Kim loại trong nước Asen* Định lượng 4.000.000 PT
Cadimi*
Kẽm*
Đồng*
Magie*
Canxi*
Sắt*
Chì*
Mangan*
Thủy ngân*
4 VPT.2.5.20.09 Chỉ tiêu chất lượng trong
nước chấm
Hàm lượng Nito toàn phần Định lượng 3.000.000 PT
Hàm lượng Nitơ axit amin
pH
Hàm lượng Nitơ amoniac
Độ axit
Hàm lượng muối NaCl
5 VPT.2.5.20.58 Phân tích hàm lượng aflatoxin trong thức ăn chăn nuôi (ngũ cốc) Aflatoxin B1 Định lượng 3.000.000 PT
Aflatoxin B2
Aflatoxin G1
Aflatoxin G2
Aflatoxin tổng
6 VPT.2.5.20.249 Phân tích các chỉ tiêu trong
nước ăn uống và nước sinh hoạt
pH Định lượng 2,500,000 SSLP
Chỉ số Permaganate
Cl-
Fe tổng
Độ kiềm tổng
Độ cứng tổng 
TSS
7 VPT.2.5.20.250 Phân tích các chỉ tiêu trong
nước thải
Nito tổng số Định lượng 2,500,000 SSLP
N_NH4+
N_NO3-
P tổng số
P_PO43-
Màu sắc
8 VPT.2.5.20.263 Chất lượng nước giải khát Tỷ trọng Định lượng 2,000,000 SSLP
pH
 NO3-
NO2-
Độ Brix
 Độ chua( theo axit citric)
9 VPT.2.5.20.116 Chất lượng nguyên liệu
thức ăn chăn nuôi
Protein tiêu hóa Định lượng 1,000,000 SSLP
10 VPT.2.5.20.191 Vitamin trong thức ăn chăn nuôi Vitamin K3 Định lượng 1,000,000 SSLP
11 VPT.2.5.20.183 Chất lượng nguyên liệu
thức ăn chăn nuôi
Mannan Định lượng 1,000,000 SSLP
Glucan tổng số
Beta glucan
12 VPT.2.5.20.108 Chất lượng nguyên liệu
thức ăn chăn nuôi
Saccharin sodium Định lượng 1,000,000 SSLP
13 VPT.2.5.20.238 Chỉ tiêu chất lượng mật ong Glucose Định lượng 1,000,000 SSLP
Sacarose
Mannose
14 VPT.2.5.20.43 Kháng sinh trong
thức ăn chăn nuôi
Erythomycin Định lượng 1,000,000 SSLP
15 VPT.2.5.20.79 Chất kích thích sinh trưởng trong phân bón GA3 Định lượng 1,000,000 SSLP
NAA
16 VPT.2.5.20.267 Định tính Ure trong thủy sản Phát hiện Ure Định tính 1,000,000 SSLP
17 VPT.2.5.20.268 Phân tích hàm lượng Melamine trong thủy sản Melamine Định lượng 1,000,000 SSLP
18 VPT.2.5.20.271 Chất lượng nước mắm Hàm lượng Ure Định lượng 1,000,000 SSLP
Lĩnh vực Sinh học
1 VPT.2.6.20.06 Vi sinh trong phân bón Vi sinh cố định Nitơ Định lượng (CFU/g) 4.000.000 PT
Vi sinh phân giải Phospho
Vi sinh Phân giải Xenlulo
2 VPT.2.6.20.10 Vi sinh trong sản phẩm động vật Clostridium perfringens Định lượng (CFU/g) 3.000.000 PT
3 VPT.2.6.20.15 Vi sinh trong thủy sản E.coli* Định lượng
(CFU & MPN)
3.000.000 PT
4 VPT.2.6.20.19 Vi sinh trong thủy sản V.parahaemoliticus Định tính 3.000.000 PT
5 VPT.2.6.20.41 Vi sinh trong nước mặt Tổng số vi sinh vật (TPC)  Định lượng
(CFU & MPN/100ml)
4,000,000 PT
E.coli
Coliforms
Fecal Coliform
6 VPT.2.6.20.63 Vi sinh trong
thực phẩm chức năng
Tổng vi khuẩn hiếu khí (APC) Định lượng (CFU/g) 3,000,000 PT
7 VPT.2.6.20.64 Vi sinh trong
thực phẩm chức năng
Tổng số nấm men, nấm mốc Định lượng (CFU/g) 3,000,000 PT
8 VPT.2.6.20.65 Vi sinh trong
thực phẩm chức năng
E.coli  Định lượng (CFU & MPN/g) 3,000,000 PT

Coliform
9 VPT.2.6.20.66 Vi sinh trong
thực phẩm chức năng
Staphylococcus aureus Định tính 3,000,000 PT
10 VPT.2.6.20.67 Vi sinh trong
thực phẩm chức năng
Salmonella Định tính 3,000,000 PT
11 VPT.2.6.20.94 Vi sinh trong
thực phẩm chức năng
Pseudomomas Định tính 3,000,000 PT
12 VPT.2.6.20.95 Vi sinh trong
thực phẩm chức năng
Staphylococcus aureus Định lượng (CFU/g) 3,000,000 PT

TIN KHÁC